Từ vựng
C1 · advanced · oxford
probe
noun/prəʊb/
thăm dò
“a police probe into the financial affairs of the company”
cảnh sát điều tra vấn đề tài chính của công ty
“a police probe into the financial affairs of the company”
cảnh sát điều tra vấn đề tài chính của công ty
probe nghĩa là gì?
"probe" nghĩa là thăm dò; thăm dò.
probe phát âm như thế nào?
Phiên âm: /prəʊb/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "probe"?
a police probe into the financial affairs of the company (cảnh sát điều tra vấn đề tài chính của công ty)