Từ vựng
C1 · advanced · oxford
privatization
noun/ˌpraɪvətaɪˈzeɪʃn//ˌpraɪvətəˈzeɪʃn/
tư nhân hóa
“There were fears that privatization would lead to job losses.”
Đã có những lo ngại rằng tư nhân hóa sẽ dẫn đến mất việc làm.
“There were fears that privatization would lead to job losses.”
Đã có những lo ngại rằng tư nhân hóa sẽ dẫn đến mất việc làm.
privatization nghĩa là gì?
"privatization" nghĩa là tư nhân hóa.
privatization phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌpraɪvətaɪˈzeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "privatization"?
There were fears that privatization would lead to job losses. (Đã có những lo ngại rằng tư nhân hóa sẽ dẫn đến mất việc làm.)