Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
policy
noun/ˈpɒləsi//ˈpɑːləsi/
chính sách
“policy on something, the present government’s policy on education”
chính sách về cái gì đó, chính sách của chính phủ hiện nay về giáo dục
“policy on something, the present government’s policy on education”
chính sách về cái gì đó, chính sách của chính phủ hiện nay về giáo dục
policy nghĩa là gì?
"policy" nghĩa là chính sách.
policy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpɒləsi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "policy"?
policy on something, the present government’s policy on education (chính sách về cái gì đó, chính sách của chính phủ hiện nay về giáo dục)