Từ vựng
C1 · advanced · oxford
poll
noun/pəʊl/
thăm dò ý kiến
“to carry out/conduct a poll”
thực hiện/tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến
“to carry out/conduct a poll”
thực hiện/tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến
poll nghĩa là gì?
"poll" nghĩa là thăm dò ý kiến.
poll phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pəʊl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "poll"?
to carry out/conduct a poll (thực hiện/tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến)