Từ vựng
A1 · basic · oxford
policeman
noun/pəˈliːsmən/
cảnh sát
“a plain-clothes/uniformed policeman”
một cảnh sát mặc thường phục/đồng phục
“a plain-clothes/uniformed policeman”
một cảnh sát mặc thường phục/đồng phục
policeman nghĩa là gì?
"policeman" nghĩa là cảnh sát.
policeman phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pəˈliːsmən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "policeman"?
a plain-clothes/uniformed policeman (một cảnh sát mặc thường phục/đồng phục)