Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
perception
noun/pəˈsepʃn//pərˈsepʃn/
nhận thức
“a campaign to change public perception of the police”
một chiến dịch nhằm thay đổi nhận thức của công chúng về cảnh sát
“a campaign to change public perception of the police”
một chiến dịch nhằm thay đổi nhận thức của công chúng về cảnh sát
perception nghĩa là gì?
"perception" nghĩa là nhận thức.
perception phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pəˈsepʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "perception"?
a campaign to change public perception of the police (một chiến dịch nhằm thay đổi nhận thức của công chúng về cảnh sát)