Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
perfectly
adverb/ˈpɜːfɪktli//ˈpɜːrfɪktli/
hoàn hảo
“It's perfectly normal to feel like this.”
Cảm giác như thế này là hoàn toàn bình thường.
“It's perfectly normal to feel like this.”
Cảm giác như thế này là hoàn toàn bình thường.
perfectly nghĩa là gì?
"perfectly" nghĩa là hoàn hảo.
perfectly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpɜːfɪktli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "perfectly"?
It's perfectly normal to feel like this. (Cảm giác như thế này là hoàn toàn bình thường.)