Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
peer
noun/pɪə(r)//pɪr/
ngang hàng
“She enjoys the respect of her peers.”
Cô ấy thích sự tôn trọng của đồng nghiệp.
“She enjoys the respect of her peers.”
Cô ấy thích sự tôn trọng của đồng nghiệp.
peer nghĩa là gì?
"peer" nghĩa là ngang hàng.
peer phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "peer"?
She enjoys the respect of her peers. (Cô ấy thích sự tôn trọng của đồng nghiệp.)