Từ vựng
C2 · advanced · oxford
pedestal
noun/ˈpɛdɪstəl/
bệ đỡ
“He has put his mother on a pedestal. You can't say a word against her.”
Anh đã đặt mẹ mình lên bệ thờ. Bạn không thể nói một lời nào chống lại cô ấy.
“He has put his mother on a pedestal. You can't say a word against her.”
Anh đã đặt mẹ mình lên bệ thờ. Bạn không thể nói một lời nào chống lại cô ấy.
pedestal nghĩa là gì?
"pedestal" nghĩa là bệ đỡ.
pedestal phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpɛdɪstəl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "pedestal"?
He has put his mother on a pedestal. You can't say a word against her. (Anh đã đặt mẹ mình lên bệ thờ. Bạn không thể nói một lời nào chống lại cô ấy.)