Từ vựng
A2 · basic · oxford
pattern
noun/ˈpætn//ˈpætərn/
hoa văn
“changing patterns of urban life”
thay đổi mô hình cuộc sống đô thị
“changing patterns of urban life”
thay đổi mô hình cuộc sống đô thị
pattern nghĩa là gì?
"pattern" nghĩa là hoa văn.
pattern phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpætn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "pattern"?
changing patterns of urban life (thay đổi mô hình cuộc sống đô thị)