Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
passion
noun/ˈpæʃn/
niềm đam mê
“I admire the passion and commitment shown by the players.”
Tôi ngưỡng mộ niềm đam mê và sự cam kết của các cầu thủ.
“I admire the passion and commitment shown by the players.”
Tôi ngưỡng mộ niềm đam mê và sự cam kết của các cầu thủ.
passion nghĩa là gì?
"passion" nghĩa là niềm đam mê.
passion phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpæʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "passion"?
I admire the passion and commitment shown by the players. (Tôi ngưỡng mộ niềm đam mê và sự cam kết của các cầu thủ.)