Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
pass
noun/pɑːs//pæs/
vượt qua
“a boarding pass (= for a plane)”
thẻ lên máy bay (= cho máy bay)
“a boarding pass (= for a plane)”
thẻ lên máy bay (= cho máy bay)
pass nghĩa là gì?
"pass" nghĩa là vượt qua; vượt qua.
pass phát âm như thế nào?
Phiên âm: /pɑːs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "pass"?
a boarding pass (= for a plane) (thẻ lên máy bay (= cho máy bay))