Từ vựng
A1 · basic · oxford
off
adverb/ɒf//ɔːf/
tắt
“He's had his beard shaved off.”
Anh ấy đã cạo râu rồi.
“He's had his beard shaved off.”
Anh ấy đã cạo râu rồi.
off nghĩa là gì?
"off" nghĩa là tắt; tắt.
off phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɒf/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "off"?
He's had his beard shaved off. (Anh ấy đã cạo râu rồi.)