Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
odd
adjective/ɒd//ɑːd/
kỳ quặc
“They're very odd people.”
Họ là những người rất kỳ quặc.
“They're very odd people.”
Họ là những người rất kỳ quặc.
odd nghĩa là gì?
"odd" nghĩa là kỳ quặc.
odd phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɒd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "odd"?
They're very odd people. (Họ là những người rất kỳ quặc.)