Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
offend
verb/əˈfend/
xúc phạm
“They'll be offended if you don't go to their wedding.”
Họ sẽ cảm thấy bị xúc phạm nếu bạn không đến dự đám cưới của họ.
“They'll be offended if you don't go to their wedding.”
Họ sẽ cảm thấy bị xúc phạm nếu bạn không đến dự đám cưới của họ.
offend nghĩa là gì?
"offend" nghĩa là xúc phạm.
offend phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈfend/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "offend"?
They'll be offended if you don't go to their wedding. (Họ sẽ cảm thấy bị xúc phạm nếu bạn không đến dự đám cưới của họ.)