Từ vựng
A2 · basic · oxford
nut
noun/nʌt/
hạt dẻ
“to crack a nut (= open it)”
bẻ một đai ốc (= mở nó)
“to crack a nut (= open it)”
bẻ một đai ốc (= mở nó)
nut nghĩa là gì?
"nut" nghĩa là hạt dẻ.
nut phát âm như thế nào?
Phiên âm: /nʌt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nut"?
to crack a nut (= open it) (bẻ một đai ốc (= mở nó))