Từ vựng
A1 · basic · oxford
nurse
noun/nɜːs//nɜːrs/
y tá
“a registered nurse”
một y tá đã đăng ký
“a registered nurse”
một y tá đã đăng ký
nurse nghĩa là gì?
"nurse" nghĩa là y tá.
nurse phát âm như thế nào?
Phiên âm: /nɜːs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nurse"?
a registered nurse (một y tá đã đăng ký)