Từ vựng
A1 · basic · oxford
next to
preposition/ˈnekst tə/
bên cạnh
“We sat next to each other.”
Chúng tôi ngồi cạnh nhau.
“We sat next to each other.”
Chúng tôi ngồi cạnh nhau.
next to nghĩa là gì?
"next to" nghĩa là bên cạnh.
next to phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈnekst tə/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "next to"?
We sat next to each other. (Chúng tôi ngồi cạnh nhau.)