Từ vựng
C1 · advanced · oxford
nest
noun/nest/
tổ
“sparrows building a nest of twigs and dry grass”
chim sẻ làm tổ bằng cành cây và cỏ khô
“sparrows building a nest of twigs and dry grass”
chim sẻ làm tổ bằng cành cây và cỏ khô
nest nghĩa là gì?
"nest" nghĩa là tổ.
nest phát âm như thế nào?
Phiên âm: /nest/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "nest"?
sparrows building a nest of twigs and dry grass (chim sẻ làm tổ bằng cành cây và cỏ khô)