Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
mysterious
adjective/mɪˈstɪəriəs//mɪˈstɪriəs/
bí ẩn
“He died in mysterious circumstances.”
Ông chết trong hoàn cảnh bí ẩn.
“He died in mysterious circumstances.”
Ông chết trong hoàn cảnh bí ẩn.
mysterious nghĩa là gì?
"mysterious" nghĩa là bí ẩn.
mysterious phát âm như thế nào?
Phiên âm: /mɪˈstɪəriəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mysterious"?
He died in mysterious circumstances. (Ông chết trong hoàn cảnh bí ẩn.)