Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
mystery
noun/ˈmɪstri//ˈmɪstəri/
bí ẩn
“It is one of the great unsolved mysteries of this century.”
Đó là một trong những bí ẩn lớn chưa có lời giải của thế kỷ này.
“It is one of the great unsolved mysteries of this century.”
Đó là một trong những bí ẩn lớn chưa có lời giải của thế kỷ này.
mystery nghĩa là gì?
"mystery" nghĩa là bí ẩn.
mystery phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɪstri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mystery"?
It is one of the great unsolved mysteries of this century. (Đó là một trong những bí ẩn lớn chưa có lời giải của thế kỷ này.)