Từ vựng
C1 · advanced · oxford
motive
noun/ˈməʊtɪv/
động cơ
“There seemed to be no motive for the murder.”
Dường như không có động cơ giết người.
“There seemed to be no motive for the murder.”
Dường như không có động cơ giết người.
motive nghĩa là gì?
"motive" nghĩa là động cơ.
motive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈməʊtɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "motive"?
There seemed to be no motive for the murder. (Dường như không có động cơ giết người.)