Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
motivation
noun/ˌməʊtɪˈveɪʃn/
động lực
“What is the motivation behind this sudden change?”
Động cơ đằng sau sự thay đổi đột ngột này là gì?
“What is the motivation behind this sudden change?”
Động cơ đằng sau sự thay đổi đột ngột này là gì?
motivation nghĩa là gì?
"motivation" nghĩa là động lực.
motivation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌməʊtɪˈveɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "motivation"?
What is the motivation behind this sudden change? (Động cơ đằng sau sự thay đổi đột ngột này là gì?)