Từ vựng
C1 · advanced · oxford
mobility
noun/məʊˈbɪləti/
tính di động
“social/geographical/career mobility”
sự di chuyển xã hội/địa lý/nghề nghiệp
“social/geographical/career mobility”
sự di chuyển xã hội/địa lý/nghề nghiệp
mobility nghĩa là gì?
"mobility" nghĩa là tính di động.
mobility phát âm như thế nào?
Phiên âm: /məʊˈbɪləti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mobility"?
social/geographical/career mobility (sự di chuyển xã hội/địa lý/nghề nghiệp)