Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
mixture
noun/ˈmɪkstʃə(r)//ˈmɪkstʃər/
hỗn hợp
“She was a curious mixture, part grand lady, part wild child.”
Cô ấy là một sự pha trộn kỳ lạ, một phần là quý bà, một phần là một đứa trẻ hoang dã.
“She was a curious mixture, part grand lady, part wild child.”
Cô ấy là một sự pha trộn kỳ lạ, một phần là quý bà, một phần là một đứa trẻ hoang dã.
mixture nghĩa là gì?
"mixture" nghĩa là hỗn hợp.
mixture phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɪkstʃə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "mixture"?
She was a curious mixture, part grand lady, part wild child. (Cô ấy là một sự pha trộn kỳ lạ, một phần là quý bà, một phần là một đứa trẻ hoang dã.)