Từ vựng
A2 · basic · oxford
middle
adjective/ˈmɪdl/
ở giữa
“Pens are kept in the middle drawer.”
Bút được cất ở ngăn giữa.
“Pens are kept in the middle drawer.”
Bút được cất ở ngăn giữa.
middle nghĩa là gì?
"middle" nghĩa là ở giữa; ở giữa.
middle phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɪdl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "middle"?
Pens are kept in the middle drawer. (Bút được cất ở ngăn giữa.)