Từ vựng
A1 · basic · oxford
midnight
noun/ˈmɪdnaɪt/
nửa đêm
“She heard the clock strike midnight.”
Cô nghe thấy đồng hồ điểm nửa đêm.
“She heard the clock strike midnight.”
Cô nghe thấy đồng hồ điểm nửa đêm.
midnight nghĩa là gì?
"midnight" nghĩa là nửa đêm.
midnight phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɪdnaɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "midnight"?
She heard the clock strike midnight. (Cô nghe thấy đồng hồ điểm nửa đêm.)