Từ vựng
C1 · advanced · oxford
midst
noun/mɪdst/
ở giữa
“Such beauty was unexpected in the midst of the city.”
Vẻ đẹp như vậy thật bất ngờ giữa lòng thành phố.
“Such beauty was unexpected in the midst of the city.”
Vẻ đẹp như vậy thật bất ngờ giữa lòng thành phố.
midst nghĩa là gì?
"midst" nghĩa là ở giữa.
midst phát âm như thế nào?
Phiên âm: /mɪdst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "midst"?
Such beauty was unexpected in the midst of the city. (Vẻ đẹp như vậy thật bất ngờ giữa lòng thành phố.)