Từ vựng
C1 · advanced · oxford
marketplace
noun/ˈmɑːkɪtpleɪs//ˈmɑːrkɪtpleɪs/
thị trường
“Companies must be able to survive in the marketplace.”
Doanh nghiệp phải có khả năng tồn tại trên thị trường.
“Companies must be able to survive in the marketplace.”
Doanh nghiệp phải có khả năng tồn tại trên thị trường.
marketplace nghĩa là gì?
"marketplace" nghĩa là thị trường.
marketplace phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmɑːkɪtpleɪs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "marketplace"?
Companies must be able to survive in the marketplace. (Doanh nghiệp phải có khả năng tồn tại trên thị trường.)