Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
marathon
noun/ˈmærəθən//ˈmærəθɑːn/
maratông
“the London marathon”
cuộc đua marathon ở Luân Đôn
“the London marathon”
cuộc đua marathon ở Luân Đôn
marathon nghĩa là gì?
"marathon" nghĩa là maratông.
marathon phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈmærəθən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "marathon"?
the London marathon (cuộc đua marathon ở Luân Đôn)