Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
lifetime
noun/ˈlaɪftaɪm/
trọn đời
“a lifetime of experience”
một đời trải nghiệm
“a lifetime of experience”
một đời trải nghiệm
lifetime nghĩa là gì?
"lifetime" nghĩa là trọn đời.
lifetime phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlaɪftaɪm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lifetime"?
a lifetime of experience (một đời trải nghiệm)