Từ vựng
A1 · basic · oxford
let
verb/let/
hãy để
“‘Shall we check it again?’ ‘Yes, let's.’”
‘Chúng ta có nên kiểm tra lại lần nữa không?’ ‘Được, chúng ta hãy kiểm tra lại.’
“‘Shall we check it again?’ ‘Yes, let's.’”
‘Chúng ta có nên kiểm tra lại lần nữa không?’ ‘Được, chúng ta hãy kiểm tra lại.’
let nghĩa là gì?
"let" nghĩa là hãy để.
let phát âm như thế nào?
Phiên âm: /let/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "let"?
‘Shall we check it again?’ ‘Yes, let's.’ (‘Chúng ta có nên kiểm tra lại lần nữa không?’ ‘Được, chúng ta hãy kiểm tra lại.’)