Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
level
adjective/ˈlevl/
cấp độ
“Pitch the tent on level ground.”
Dựng lều trên mặt đất bằng phẳng.
“Pitch the tent on level ground.”
Dựng lều trên mặt đất bằng phẳng.
level nghĩa là gì?
"level" nghĩa là cấp độ; cấp độ; cấp độ.
level phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlevl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "level"?
Pitch the tent on level ground. (Dựng lều trên mặt đất bằng phẳng.)