Từ vựng
C1 · advanced · oxford
liable
adjective/ˈlaɪəbl/
chịu trách nhiệm
“You will be liable for any damage caused.”
Bạn sẽ phải chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại gây ra.
“You will be liable for any damage caused.”
Bạn sẽ phải chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại gây ra.
liable nghĩa là gì?
"liable" nghĩa là chịu trách nhiệm.
liable phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlaɪəbl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "liable"?
You will be liable for any damage caused. (Bạn sẽ phải chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại gây ra.)