Từ vựng
C1 · advanced · oxford
legacy
noun/ˈleɡəsi/
di sản
“They each received a legacy of $5 000.”
Mỗi người đều nhận được di sản trị giá 5 000 USD.
“They each received a legacy of $5 000.”
Mỗi người đều nhận được di sản trị giá 5 000 USD.
legacy nghĩa là gì?
"legacy" nghĩa là di sản.
legacy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈleɡəsi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "legacy"?
They each received a legacy of $5 000. (Mỗi người đều nhận được di sản trị giá 5 000 USD.)