Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
lately
adverb/ˈleɪtli/
gần đây
“Have you seen her lately?”
Gần đây bạn có gặp cô ấy không?
“Have you seen her lately?”
Gần đây bạn có gặp cô ấy không?
lately nghĩa là gì?
"lately" nghĩa là gần đây.
lately phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈleɪtli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "lately"?
Have you seen her lately? (Gần đây bạn có gặp cô ấy không?)