Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
largely
adverb/ˈlɑːdʒli//ˈlɑːrdʒli/
phần lớn
“The manager was largely responsible for the team’s victory.”
Người quản lý chịu trách nhiệm phần lớn cho chiến thắng của đội.
“The manager was largely responsible for the team’s victory.”
Người quản lý chịu trách nhiệm phần lớn cho chiến thắng của đội.
largely nghĩa là gì?
"largely" nghĩa là phần lớn.
largely phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈlɑːdʒli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "largely"?
The manager was largely responsible for the team’s victory. (Người quản lý chịu trách nhiệm phần lớn cho chiến thắng của đội.)