Từ vựng
A1 · basic · oxford
however
adverb/haʊˈevə(r)//haʊˈevər/
tuy nhiên
“He was feeling bad. He went to work, however, and tried to concentrate.”
Anh ấy đang cảm thấy tồi tệ. Tuy nhiên, anh ấy đã đi làm và cố gắng tập trung.
“He was feeling bad. He went to work, however, and tried to concentrate.”
Anh ấy đang cảm thấy tồi tệ. Tuy nhiên, anh ấy đã đi làm và cố gắng tập trung.
however nghĩa là gì?
"however" nghĩa là tuy nhiên.
however phát âm như thế nào?
Phiên âm: /haʊˈevə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "however"?
He was feeling bad. He went to work, however, and tried to concentrate. (Anh ấy đang cảm thấy tồi tệ. Tuy nhiên, anh ấy đã đi làm và cố gắng tập trung.)