Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
household
noun/ˈhaʊshəʊld/
hộ gia đình
“Most households now own at least one car.”
Hầu hết các hộ gia đình hiện nay đều sở hữu ít nhất một chiếc ô tô.
“Most households now own at least one car.”
Hầu hết các hộ gia đình hiện nay đều sở hữu ít nhất một chiếc ô tô.
household nghĩa là gì?
"household" nghĩa là hộ gia đình.
household phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhaʊshəʊld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "household"?
Most households now own at least one car. (Hầu hết các hộ gia đình hiện nay đều sở hữu ít nhất một chiếc ô tô.)