Từ vựng
A1 · basic · oxford
hour
noun/ˈaʊə(r)//ˈaʊər/
giờ
“I spent an hour on the phone.”
Tôi đã dành một giờ trên điện thoại.
“I spent an hour on the phone.”
Tôi đã dành một giờ trên điện thoại.
hour nghĩa là gì?
"hour" nghĩa là giờ.
hour phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈaʊə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hour"?
I spent an hour on the phone. (Tôi đã dành một giờ trên điện thoại.)