Từ vựng
C2 · advanced · oxford
hitch
verb/hɪtʃ/
xô
“His truck sported a heavy-duty hitch for his boat.”
Chiếc xe tải của anh ấy có một chiếc móc nặng cho chiếc thuyền của anh ấy.
“His truck sported a heavy-duty hitch for his boat.”
Chiếc xe tải của anh ấy có một chiếc móc nặng cho chiếc thuyền của anh ấy.
hitch nghĩa là gì?
"hitch" nghĩa là xô.
hitch phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hɪtʃ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hitch"?
His truck sported a heavy-duty hitch for his boat. (Chiếc xe tải của anh ấy có một chiếc móc nặng cho chiếc thuyền của anh ấy.)