Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
hence
adverb/hens/
do đó
“We suspect they are trying to hide something, hence the need for an independent inquiry.”
Chúng tôi nghi ngờ họ đang cố che giấu điều gì đó, do đó cần có một cuộc điều tra độc lập.
“We suspect they are trying to hide something, hence the need for an independent inquiry.”
Chúng tôi nghi ngờ họ đang cố che giấu điều gì đó, do đó cần có một cuộc điều tra độc lập.
hence nghĩa là gì?
"hence" nghĩa là do đó.
hence phát âm như thế nào?
Phiên âm: /hens/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "hence"?
We suspect they are trying to hide something, hence the need for an independent inquiry. (Chúng tôi nghi ngờ họ đang cố che giấu điều gì đó, do đó cần có một cuộc điều tra độc lập.)