Từ vựng
C2 · advanced · oxford
herald
verb/ˈhɛɹəld/
báo trước
“The herald blew his trumpet and shouted that the King was dead.”
Người sứ giả thổi kèn và hét lên rằng nhà vua đã chết.
“The herald blew his trumpet and shouted that the King was dead.”
Người sứ giả thổi kèn và hét lên rằng nhà vua đã chết.
herald nghĩa là gì?
"herald" nghĩa là báo trước.
herald phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhɛɹəld/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "herald"?
The herald blew his trumpet and shouted that the King was dead. (Người sứ giả thổi kèn và hét lên rằng nhà vua đã chết.)