Từ vựng
A2 · basic · oxford
happily
adverb/ˈhæpɪli/
hạnh phúc
“children playing happily on the beach”
trẻ em vui chơi trên bãi biển
“children playing happily on the beach”
trẻ em vui chơi trên bãi biển
happily nghĩa là gì?
"happily" nghĩa là hạnh phúc.
happily phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈhæpɪli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "happily"?
children playing happily on the beach (trẻ em vui chơi trên bãi biển)