Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
govern
verb/ˈɡʌvn//ˈɡʌvərn/
cai trị
“The country is governed by elected representatives of the people.”
Đất nước được cai trị bởi các đại diện được bầu của người dân.
“The country is governed by elected representatives of the people.”
Đất nước được cai trị bởi các đại diện được bầu của người dân.
govern nghĩa là gì?
"govern" nghĩa là cai trị.
govern phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɡʌvn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "govern"?
The country is governed by elected representatives of the people. (Đất nước được cai trị bởi các đại diện được bầu của người dân.)