Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
framework
noun/ˈfreɪmwɜːk//ˈfreɪmwɜːrk/
khuôn khổ
“built on a wooden framework”
được xây dựng trên khung gỗ
“built on a wooden framework”
được xây dựng trên khung gỗ
framework nghĩa là gì?
"framework" nghĩa là khuôn khổ.
framework phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈfreɪmwɜːk/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "framework"?
built on a wooden framework (được xây dựng trên khung gỗ)