Từ vựng
A1 · basic · oxford
forget
verb/fəˈɡet//fərˈɡet/
quên
“‘Why weren't you at the meeting?’ ‘Sorry—I forgot.’”
‘Tại sao bạn không có mặt ở cuộc họp?’ ‘Xin lỗi – tôi quên mất.’
“‘Why weren't you at the meeting?’ ‘Sorry—I forgot.’”
‘Tại sao bạn không có mặt ở cuộc họp?’ ‘Xin lỗi – tôi quên mất.’
forget nghĩa là gì?
"forget" nghĩa là quên.
forget phát âm như thế nào?
Phiên âm: /fəˈɡet/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "forget"?
‘Why weren't you at the meeting?’ ‘Sorry—I forgot.’ (‘Tại sao bạn không có mặt ở cuộc họp?’ ‘Xin lỗi – tôi quên mất.’)