Từ vựng
A2 · basic · oxford
everyday
adjective/ˈevrideɪ/
hàng ngày
“Change is a part of everyday life in business.”
Thay đổi là một phần của cuộc sống hàng ngày trong kinh doanh.
“Change is a part of everyday life in business.”
Thay đổi là một phần của cuộc sống hàng ngày trong kinh doanh.
everyday nghĩa là gì?
"everyday" nghĩa là hàng ngày.
everyday phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈevrideɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "everyday"?
Change is a part of everyday life in business. (Thay đổi là một phần của cuộc sống hàng ngày trong kinh doanh.)