Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
erupt
verb/ɪˈrʌpt/
phun trào
“The volcano could erupt at any time.”
Núi lửa có thể phun trào bất cứ lúc nào.
“The volcano could erupt at any time.”
Núi lửa có thể phun trào bất cứ lúc nào.
erupt nghĩa là gì?
"erupt" nghĩa là phun trào.
erupt phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈrʌpt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "erupt"?
The volcano could erupt at any time. (Núi lửa có thể phun trào bất cứ lúc nào.)