Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
episode
noun/ˈepɪsəʊd/
tập phim
“The next episode has not yet been filmed.”
Tập tiếp theo vẫn chưa được quay.
“The next episode has not yet been filmed.”
Tập tiếp theo vẫn chưa được quay.
episode nghĩa là gì?
"episode" nghĩa là tập phim.
episode phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈepɪsəʊd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "episode"?
The next episode has not yet been filmed. (Tập tiếp theo vẫn chưa được quay.)